逆境顺受
nghịch cảnh thuận thụ
Hán Việt: nghịch cảnh thuận thụ · Pinyin: nì jìng shùn shòu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 猶「逆來順受」。見「逆來順受」條。01.宋.陳錄《善誘文.對治十常》:「居富貴常憐貧困,受快樂常恐災禍,見在常生知足,未來常思戒懼,冤結常求解免,衣食常思來處,起念常教純正,出語常思因果,逆境常當順受,動靜常付無心。守此十常,更無煩惱。」(源)<a name="橫逆順受"> </a>