逆天違理

nì tiān wéi lǐ nghịch thiên vi lí

Hán Việt: nghịch thiên vi lí · Pinyin: nì tiān wéi lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (nghịch) + (thiên) + (vi) + (lí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違背天道常理。漢.荀悅《前漢紀.卷一二.前漢孝武皇帝紀三》:「身滅祀絕,為天下笑,天以吳眾不能成功者何?誠逆天違理而不見時也。」也作「逆天背理」、「逆天悖理」、「逆理違天」。