逆水行舟

nì shuǐ xíng zhōu nghịch thủy hành chu

Hán Việt: nghịch thủy hành chu · Pinyin: nì shuǐ xíng zhōu

Tổng quan

nghĩa đen chèo thuyền ngược dòng (thành ngữ) | nghĩa bóng trong môi trường khó khăn (cần nỗ lực làm việc)

Cấu tạo: (nghịch) + (thủy) + (hành) + (chu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen chèo thuyền ngược dòng (thành ngữ) | nghĩa bóng trong môi trường khó khăn (cần nỗ lực làm việc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逆著水勢行船。勉勵人不論學習或做事都要不斷努力,否則就會落後退步。如:「學如逆水行舟,不進則退。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逆着水流的方向行船。比喻不努力就要后退。
  • Tân Hoa Tự Điển 逆着水流行船,不用力就要后退。比喻不努力学习、工作,就要退步。

Eng

  • CC-CEDICT lit. navigating a boat against the current (idiom)|fig. in a tough environment (one needs to work hard)
  • Cihui 逆水行舟 ìshuǐxíngzhōu f.e. fighting the current; boat sailing against the current