逆耳利行

nì ěr lì xíng nghịch nhĩ lợi hành

Hán Việt: nghịch nhĩ lợi hành · Pinyin: nì ěr lì xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (nghịch) + (nhĩ) + (lợi) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忠誠正直之言聽來雖使人不悅,卻有益於行為的改善。《舊唐書.卷九三.王晙傳》:「臣蒙天澤,叨居重鎮,逆耳利行,敢不盡言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言忠言逆耳利于行。谓忠诚正直的话虽然不顺耳,但有益于行为。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言忠言逆耳利于行。谓忠诚正直的话虽然不顺耳,但有益于行为。