逆行倒施

nì xíng dào shī nghịch hành đảo thi

Hán Việt: nghịch hành đảo thi · Pinyin: nì xíng dào shī

Tổng quan

đi ngược dòng (thành ngữ); làm mọi việc sai hết | cố gắng quay ngược lịch sử | cách làm việc một cách ngang ngược

Cấu tạo: (nghịch) + (hành) + (đảo) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi ngược dòng (thành ngữ); làm mọi việc sai hết | cố gắng quay ngược lịch sử | cách làm việc một cách ngang ngược

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不遵常理行事。比喻違背社會俗尚的罪惡行徑。南朝宋.無名氏〈移答魏安南平南府〉:「強者為雄,斯則棄德任力,逆行倒施,有一於此。」也作「倒行逆施」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言倒行逆施。原指做事违反常理,不择手段。现多指所作所为违背时代潮流或人民意愿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言倒行逆施。

Eng

  • CC-CEDICT to go against the tide (idiom); to do things all wrong|to try to turn back history|a perverse way of doing things
  • Cihui to go against the tide (idiom); to do things all wrong/to try to turn back history/a perverse way of doing things