逆道亂常

nì dào luàn cháng nghịch đạo loạn thường

Hán Việt: nghịch đạo loạn thường · Pinyin: nì dào luàn cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (nghịch) + (đạo) + (loạn) + (thường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 常,人情之常。逆道亂常是違反道德倫常。唐.李公佐《謝小娥傳》:「如小娥,足以儆天下逆道亂常之心,足以觀天下貞夫孝婦之節。」