逆顺三昧

nghịch thuận tam muội

Hán Việt: nghịch thuận tam muội

Tổng quan

nghịch thuận tam muội (術語)於順逆諸法得自在之禪定。智度論四十七曰:「得此三昧,於諸法中逆順自在。」☸

Cấu tạo: (nghịch) + (thuận) + (tam) + (muội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghịch thuận tam muội (術語)於順逆諸法得自在之禪定。智度論四十七曰:「得此三昧,於諸法中逆順自在。」☸