选拔
tuyển bạt
Hán Việt: tuyển bạt · Pinyin: xuǎn bá
Tổng quan
tuyển chọn (nhân tài). 選拔賽 thi tuyển 選拔運動員. tuyển vận động viên; lựa chọn vận động viên
挑选(人才):~赛, ~运动员, ~干部。
挑選優秀的人才。如:「選拔模範學生。」《舊唐書.卷一五九.崔羣傳》:「遷禮部侍郎,選拔才行,咸為公當。」《紅樓夢》第二三回:「賈政命人各處選拔精工名匠,大觀園磨石鐫字。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tuyển chọn người xuất sắc nhất
- Tần suất từ tuyến bạt/tuyến bội/tuyển bạt/tuyển bội: chọn lựa/cọn lựa/tuyển chọn; được lựa chọn, có chọn lọc, kén chọn; dành riêng cho những người được kén chọn (hội, tổ chức...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay kén chọn, khó tính, lựa chọn, chọn lọc, tuyển lựa sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa, người (vật) được chọn lựa, (sinh vật học) sự chọn lọc đơn, đơn độc, một mình, chỉ một, đơn độc, cô đơn, không vợ, không chồng, ở vậy, một, dù là một, chân thật, thành thật; kiên định, người không vợ, người không chồng, người độc thân; vật đơn, (thể dục,thể thao) trận đánh đơn, vé chỉ đi một lần, (số nhiều) chọn ra, lựa…
- Biên soạn 選拔 uǎnbá v. select sb. for promotion or special assignment
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 挑選優秀的人才。如:「選拔模範學生。」《舊唐書.卷一五九.崔羣傳》:「遷禮部侍郎,選拔才行,咸為公當。」《紅樓夢》第二三回:「賈政命人各處選拔精工名匠,大觀園磨石鐫字。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挑选(人才):~赛, ~运动员, ~干部。
Eng
- Cihui to select the best
- Tần suất từ 選拔 uǎnbá v. select sb. for promotion or special assignment
Đức
- Handedict vorwählen