选取

xuǎn qǔtuyển thủ

Hán Việt: tuyển thủ · Pinyin: xuǎn qǔ

Tổng quan

lựa chọn sử dụng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.挑选取用。 2.谓选日成亲。取,通"娶"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

挑選取用。如:「他在多張相片中選取滿意的參加攝影比賽。」

Cấu tạo: 選 (tuyển) + 取 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chọn lấy dùng
  • Google Alex v6 chọn lựa
  • VietPhrases lựa chọn sử dụng
  • Tần suất từ chọn; kén chọn; lựa chọn; tuyến thủ/tuyển thủ: lựa chọn sử dụng; lựa chọn sử dụng
  • Biên soạn 選取 xuǎnqǔ v. select

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挑選取用。如:「他在多張相片中選取滿意的參加攝影比賽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.挑选取用。 2.谓选日成亲。取,通"娶"。

Eng

  • Cihui to choose
  • Tần suất từ 選取 xuǎnqǔ v. select , Zuìzhōng tāmen ∼le wǒ de ¹shèjì fāng'àn. In the end they selected my design

Đức

  • Handedict ausgewählt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

录取 · 拔取 · 选拔 · 选择 · 采取 · 采用