逍遙自在

xiāo yáo zì zài tiêu diêu tự tại

Hán Việt: tiêu diêu tự tại · Pinyin: xiāo yáo zì zài

Tổng quan

tự do tự tại (thành ngữ) | không bị ràng buộc | ngoài vòng pháp luật (về tội phạm) | đang lẩn trốn tiêu dao tự tại (雜語)謂無所拘束也。五燈會元曰:「性空妙普菴主,建炎初,荷策往見賊魁徐明,明欲斬之,為文自祭。有云:二十四臘,逍遙自在,逢人則喜,見佛不拜,賊駭異釋之。」☸ tự do tự tại; ung dung tự tại。自由自在、無拘無束。

Cấu tạo: (tiêu) + (diêu) + (tự) + (tại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự do tự tại (thành ngữ) | không bị ràng buộc | ngoài vòng pháp luật (về tội phạm) | đang lẩn trốn tiêu dao tự tại (雜語)謂無所拘束也。五燈會元曰:「性空妙普菴主,建炎初,荷策往見賊魁徐明,明欲斬之,為文自祭。有云:二十四臘,逍遙自在,逢人則喜,見佛不拜,賊駭異釋之。」☸ tự do tự tại; ung dung tự tại。自由自在、無拘無束。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自由自在、無拘無束。《儒林外史》第三五回:「你只去權坐幾天。不到一個月,包你出來,逍遙自在。」《紅樓夢》第四六回:「平兒聽說,照樣傳給婆子們,便逍遙自在的往園子裡來。」也作「逍遙自得」、「自在逍遙」。

Eng

  • CC-CEDICT free and at leisure (idiom); unfettered|outside the reach of the law (of criminal)|at large
  • Cihui free and at leisure (idiom); unfettered; outside the reach of the law (of criminal); at large