逍遙自得
tiêu diêu tự đắc
Hán Việt: tiêu diêu tự đắc · Pinyin: xiāo yáo zì dé
Tổng quan
làm điều mình thích (thành ngữ) | tự do tự tại
Nghĩa
Việt
- Cihui làm điều mình thích (thành ngữ) | tự do tự tại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自由自在、無拘無束。《文選.潘岳.閑居賦序》:「於是覽止足之分,庶浮雲之志,築室種樹,逍遙自得。」《野叟曝言》第五九回:「以此收攝身心,屏絕嗜慾,可以寡過,可以養生,性命雙修,逍遙自得。」也作「逍遙自在」、「自在逍遙」。
Eng
- CC-CEDICT doing as one pleases (idiom); foot-loose and fancy free
- Cihui doing as one pleases (idiom); foot-loose and fancy free