落拓

luò tuò lạc thác

Hán Việt: lạc thác · Pinyin: luò tuò

Tổng quan

sa cơ lỡ vận | trong cảnh khốn cùng | không bị gò bó | không theo lẽ thường

Cấu tạo: (lạc) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sa cơ lỡ vận | trong cảnh khốn cùng | không bị gò bó | không theo lẽ thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行跡放任,不受拘束。《北史.卷四一.列傳.楊敷》:「素字處道,少落拓有大志,不拘小節。」也作「樂託」、「落托」。 2.潦倒失意、不得志。明.吳偉業〈臨江仙.落拓江湖常載酒〉詞:「落拓江湖常載酒,十年重見雲英,依然綽約掌中輕。」也作「樂託」、「落泊」、「落薄」、「落托」、「落魄」。 3.景物淒涼蕭瑟的樣子。唐.李山甫〈落花〉詩:「落拓東風不藉春,吹開吹謝兩何因。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"落托"; 贫困失意,景况凄凉; 冷落;寂寞; 放浪不羁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"落托"。 2.贫困失意,景况凄凉。 3.冷落;寂寞。 4.放浪不羁。

Eng

  • CC-CEDICT down and out|in dire straits|unrestrained|unconventional
  • Cihui down and out; in dire straits; unrestrained; unconventional

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

放荡 · 逍遥

Từ trái nghĩa

潇洒 · 端嚴