逍遥学派的

tiêu diêu học phái đích

Hán Việt: tiêu diêu học phái đích

Tổng quan

(triết học) (thuộc) triết lý của A,ri,xtốt, (thuộc) phái tiêu dao, lưu động đi rong, (triết học) người theo triết lý của A,ri,xtốt, người theo phái tiêu dao, người bán hàng rong, nhà buôn lưu động

Cấu tạo: 逍 (tiêu) + 遙 (diêu) + 學 (học) + 派 (phái) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thuộc phái Tiêu Dao

Từ liên quan

Gần nghĩa

逍遥法外的 · 逍遥自在的 · 逍遥自得 · 逍遥自在 · 逍遥法外 · 逍遥音乐会 · 逍遙法外 · 逍遥事外