透澈

tòu chèthấu triệt

Hán Việt: thấu triệt · Pinyin: tòu chè

Tổng quan

biến thể của 透徹

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"透彻"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

通透澄澈。如:「站在這裡,可以透澈無礙的窺見全貌。」

Cấu tạo: 透 (thấu) + 澈 (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 透彻
  • Tần suất từ biến thể của 透徹, 透彻[tòu chè]
  • Biên soạn 透澈 tòuchè s.v. clear; transparent; lucid

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通透澄澈。如:「站在這裡,可以透澈無礙的窺見全貌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"透彻"。

Eng

  • Cihui variant of 透徹; 透彻
  • Tần suất từ 透澈 tòuchè s.v. clear; transparent; lucid

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

澈底 · 透辟

Từ trái nghĩa

浮泛