浮泛

fú fànphù phiếm

Hán Việt: phù phiếm · Pinyin: fú fàn

Tổng quan

trôi nổi; trôi trên mặt nước. 輕舟浮泛 con thuyền trôi trên mặt nước; lộ ra; toát lên. trên nét mặt cô ấy lộ ra vẻ ngây thơ.; bề ngoài; không thực tế. 言詞浮泛 ngôn từ không thật 浮泛的研究 nghiên cứu không thực tế

新华 · Tân Hoa Đại lục

漂浮在水面上:轻舟~; 流露:她的脸上~着天真的表情; 浮浅而不深入的; 不切实的:言辞~, ~的研究。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.乘船出遊。《晉書.卷七九.列傳.謝安》:「嘯詠山林,浮泛江海,當此之時,蕭然有陵霞之致。」 2.虛浮而不切實際。《宋史.卷三七九.列傳.李稙》:「稙上書極言防江十策,……皆直指事宜,不為浮泛。」

Cấu tạo: 浮 (phù) + 泛 (phiếm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Trôi nổi lông bông — Chỉ sự thiếu chắc chắn, không đáng tin.; rôi nổi lông bông — Chỉ sự thiếu chắc chắn, không đáng tin.; trôi nổi , (một cảm giác) thể hiện trên gương mặt , (lời nói, tình bạn,...) hời hợt , mơ hồ; 1. trôi nổi; trôi trên mặt nước. 輕舟浮泛 con thuyền trôi trên mặt nước 2. lộ ra; toát lên. trên nét mặt cô ấy lộ ra vẻ ngây thơ. 3. bề ngoài; không thực tế. 言詞浮泛 ngôn từ không thật 浮泛的研究 nghiên cứu không thực tế; trôi trên mặt nước; lộ ra; toát lên; bề ngoài; không thực tế
  • Biên soạn v. <wr.> 1. float about 2. reveal; display ◆s.v. superficial; vague; impractical

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.乘船出遊。《晉書.卷七九.列傳.謝安》:「嘯詠山林,浮泛江海,當此之時,蕭然有陵霞之致。」 2.虛浮而不切實際。《宋史.卷三七九.列傳.李稙》:「稙上書極言防江十策,……皆直指事宜,不為浮泛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 漂浮在水面上:轻舟~; 流露:她的脸上~着天真的表情; 浮浅而不深入的; 不切实的:言辞~, ~的研究。

Eng

  • Cihui to float about; (of a feeling) to show on the face; (of speech, friendship etc) shallow; vague
  • Tần suất từ v. <wr.> 1. float about 2. reveal; display ◆s.v. superficial; vague; impractical

other

  • Nguồn khác Trôi nổi lông bông
  • Nguồn khác Chỉ sự thiếu chắc chắn, không đáng tin

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

空洞

Từ trái nghĩa

切实 · 透澈