逐兔先得

zhú tù xiān dé trục thỏ tiên đắc

Hán Việt: trục thỏ tiên đắc · Pinyin: zhú tù xiān dé

Tổng quan

Cấu tạo: (trục) + (thỏ) + (tiên) + (đắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兔子在路上跑跳,誰先抓到就是誰的。語本《三國志.卷六.魏書.袁紹傳》裴松之.注引《九州春秋》:「一兔走衢,萬人逐之,一人獲之,貪者悉止,分定故也。」比喻沒有主人的東西,誰先得到便屬於誰所有,別人無法再爭。《三國演義》第六○回:「豈不聞『逐兔先得』之語乎?將軍欲取,某當效死。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逐:追逐。指众人追野兔,谁先得到就归谁所有。

Eng

  • Cihui 逐兔先得 hútùxiāndé id. The leader in the hunt gets the quarry.