逐出國外

trục xuất quốc ngoại

Hán Việt: trục xuất quốc ngoại

Tổng quan

eks'pætrieit/, bị đày biệt xứ; bỏ xứ sở mà đi, người bị đày biệt xứ; người bỏ xứ sở mà đi, đày biệt xứ

Cấu tạo: (trục) + (xuất) + (quốc) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui eks'pætrieit/, bị đày biệt xứ; bỏ xứ sở mà đi, người bị đày biệt xứ; người bỏ xứ sở mà đi, đày biệt xứ