逐漸枯竭

trục tiệm khô kiệt

Hán Việt: trục tiệm khô kiệt

Tổng quan

(từ lóng) đã khai thác hết (vỉa than, quặng), cạn (sông), hết xăng (ô tô...), cạn túi, cháy túi, hết sạch, đuối dần, mất dần

Cấu tạo: (trục) + (tiệm) + (khô) + (kiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ lóng) đã khai thác hết (vỉa than, quặng), cạn (sông), hết xăng (ô tô...), cạn túi, cháy túi, hết sạch, đuối dần, mất dần