逐鹿中原
trục lộc trung nguyên
Hán Việt: trục lộc trung nguyên · Pinyin: zhú lù zhōng yuán
Tổng quan
nghĩa đen: săn hươu ở Trung Nguyên (thành ngữ)
逐:追赶; 鹿:指所要围捕的对象,常比喻帝位、政权。指群雄并起,争夺天下。
比喻爭奪天下。《兒女英雄傳.緣起首回》:「暴秦無道,群雄併起,逐鹿中原。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng: mưu toan chiếm đoạt ngai vàng
- Biên soạn 逐鹿中原 húlùzhōngyuán f.e. try to seize control of the empire
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻爭奪天下。《兒女英雄傳.緣起首回》:「暴秦無道,群雄併起,逐鹿中原。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻争夺天下。
Eng
- Cihui 逐鹿中原 húlùzhōngyuán f.e. try to seize control of the empire