途窮反噬

đồ cùng phản phệ

Hán Việt: đồ cùng phản phệ

Tổng quan

Cấu tạo: (đồ) + (cùng) + (phản) + (phệ)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 途窮反噬 úqióngfǎnshì f.e. <wr.> When cornered, a beast fights back.