途穷反噬

đồ cùng phản phệ

Hán Việt: đồ cùng phản phệ

Tổng quan

Cấu tạo: 途 (đồ) + 窮 (cùng) + 反 (phản) + 噬 (phệ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Cùng đường phản kháng
  • Biên soạn When cornered, a beast fights back

Eng

  • Cihui 途窮反噬 úqióngfǎnshì f.e. <wr.> When cornered, a beast fights back

Từ liên quan

Gần nghĩa

途窮日暮 · 途穷日暮