途窮日暮

tú qióng rì mùđồ cùng nhật mộ

Hán Việt: đồ cùng nhật mộ · Pinyin: tú qióng rì mù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹言日暮途穷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻逐漸陷入絕境。如:「敵人面臨途窮日暮,正在作最後的掙扎。」也作「日暮途窮」。

Cấu tạo: 途 (đồ) + 窮 (cùng) + 日 (nhật) + 暮 (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tình cảnh tuyệt vọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻逐漸陷入絕境。如:「敵人面臨途窮日暮,正在作最後的掙扎。」也作「日暮途窮」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

日暮途远 · 日暮途穷 · 日暮塗殫 · 日暮窮途 · 日暮途遠 · 日暮路遠 · 日暮道遠 · 日暮途窮