這麼點兒
giá ma điểm nhi
Hán Việt: giá ma điểm nhi · Pinyin: zhè me diǎn er
Tổng quan
ít như vậy: ít thế này/một tí thế này
Nghĩa
Việt
- Cihui ít như vậy: ít thế này/một tí thế này
- Cihui ít như vậy; ít thế này; một tí thế này。指示數量小。 這麼點兒水,怕不夠喝。 ít nước thế này, sợ không đã khát. 這麼點兒路一會兒就走到了。 đường ngắn thế này, đi một chút là đến ngay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表示體積很小或數量很少。如:「就這麼點兒分量,怎麼吃得飽呢?」
Eng
- Cihui 這麼點兒 hème diǎnr ►See zhème diǎn