通一线道

thông nhất tuyến đạo

Hán Việt: thông nhất tuyến đạo

Tổng quan

THÔNG NHẤT TUYẾN ĐẠO Mở ra một con đường, là phương tiện do thiền sư lập bày để tiếp dẫn người học. BNL q. 1 ghi: 雪竇第三句。卻通一線道。略露些風規。早是落草。 Đến câu thứ ba, Tuyết Đậu mở ra con đường, tiết lộ chút ít manh mối, sớm đã quanh co. Tiết Khai Thiện Đạo Xiêm Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 須知通一線道處壁立千仞、壁立千仞處通一線道。 Phải biết chỗ mở ra một con đường có vách đứng ngàn nhẫn, chỗ vách đứng ngàn nhẫn có mở ra một co…

Cấu tạo: (thông) + (nhất) + 线 (tuyến) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THÔNG NHẤT TUYẾN ĐẠO Mở ra một con đường, là phương tiện do thiền sư lập bày để tiếp dẫn người học. BNL q. 1 ghi: 雪竇第三句。卻通一線道。略露些風規。早是落草。 Đến câu thứ ba, Tuyết Đậu mở ra con đường, tiết lộ chút ít manh mối, sớm đã quanh co. Tiết Khai Thiện Đạo Xiêm Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi:…