通書達禮 tōng shū dá lǐ · thông thư đạt lễ Hán Việt: thông thư đạt lễ · Pinyin: tōng shū dá lǐ Tổng quan Cấu tạo: 通 (thông) + 書 (thư) + 達 (đạt) + 禮 (lễ)Pinyintōng shū dá lǐHán Việtthông thư đạt lễCấu tạo通 + 書 + 達 + 禮 · thông + thư + đạt + lễ nghĩa thành phần: thông + thư + đạt + lễ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指通诗书,懂礼仪。Tân Hoa Tự Điển 1.谓通诗书,懂礼仪。