通事舍人

tōng shì shě rén thông sự xá nhân

Hán Việt: thông sự xá nhân · Pinyin: tōng shì shě rén

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (sự) + (xá) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。東晉至唐代設有此官,掌呈遞奏章、傳達詔命,或朝見引納殿庭等事。唐代以善詞令者為之。《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗聞其名,差一個通事舍人姓裴名晤,馳驛到恆州來迎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官名。掌诏命及呈奏案章等事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名。掌诏命及呈奏案章等事。