通例

tōng lìthông lệ

Hán Việt: thông lệ · Pinyin: tōng lì

Tổng quan

thường lệ; lệ thường; lệ chung. chủ nhật nghỉ là lệ chung củ a trường học.; quy luật chung; quy luật phổ biến

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.常规; 惯例。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

慣例、常規。《文明小史》第五一回:「船上的通例,是不準吸鴉片煙的,要是看見了吸煙的器具; 要望海裡丟的。」

Cấu tạo: 通 (thông) + 例 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đường lối chung vẫn được tuân theo. Truyện Trê Cóc: »Đòi tiền thông lệ bản nha tức thì«.; quy tắc chung , thông lệ tiêu chuẩn; 1. thường lệ; lệ thường; lệ chung. chủ nhật nghỉ là lệ chung củ a trường học. 2. quy luật chung; quy luật phổ biến; lệ thường; lệ chung; quy luật chung; quy luật phổ biến
  • Biên soạn 通例 tōnglì n. 1. general rule; usual practice 2. universal law

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慣例、常規。《文明小史》第五一回:「船上的通例,是不準吸鴉片煙的,要是看見了吸煙的器具; 要望海裡丟的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.常规; 惯例。

Eng

  • JMdict custom
  • JMdict general rule
  • JMdict convention
  • JMdict usually
  • JMdict generally
  • Cihui general rule; standard practice
  • Tần suất từ 通例 tōnglì n. 1. general rule; usual practice 2. universal law

ja

  • JMdict 通例(つうれい)

other

  • Nguồn khác Đường lối chung vẫn được tuân theo
  • Nguồn khác »Đòi tiền thông lệ bản nha tức thì«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

常规 · 惯例

Từ trái nghĩa

變例