通例

tōng lì thông lệ

Hán Việt: thông lệ · Pinyin: tōng lì

Tổng quan

quy tắc chung | thông lệ tiêu chuẩn ường lối chung vẫn được tuân theo. Truyện Trê Cóc: »Đòi tiền thông lệ bản nha tức thì«. thông lệ thông lệ ☆Đường lối chung vẫn được tuân theo. Truyện Trê Cóc: »Đòi tiền thông lệ bản nha tức thì«.

Cấu tạo: (thông) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy tắc chung | thông lệ tiêu chuẩn ường lối chung vẫn được tuân theo. Truyện Trê Cóc: »Đòi tiền thông lệ bản nha tức thì«. thông lệ thông lệ ☆Đường lối chung vẫn được tuân theo. Truyện Trê Cóc: »Đòi tiền thông lệ bản nha tức thì«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慣例、常規。《文明小史》第五一回:「船上的通例,是不準吸鴉片煙的,要是看見了吸煙的器具;要望海裡丟的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 常规;惯例。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.常规;惯例。

Eng

  • CC-CEDICT general rule|standard practice
  • Cihui general rule; standard practice

ja

  • JMdict custom|general rule|convention|usually|generally

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

常规 · 惯例

Từ trái nghĩa

變例