常规
thường quy
Hán Việt: thường quy · Pinyin: cháng guī
Tổng quan
lệ thường; thông thường.; thường quy; phương pháp xử lý thường xuyên trong y học
①过去流传下来的规矩其所试,赋则准常规。②日常必须遵守的规则学校常规。③医生对病人经常作的一般性检查、检验方法常规检查, 尿常规, 血常规。
慣常奉行的規矩。唐.范攄《雲谿友議.卷上.古製興》:「其所試賦,則准常規。」《醒世恆言.卷一.兩縣令競義婚孤女》:「賈公見姻事不就,老婆又和順了,家中供給又立了常規,捨不得擔閣生意,只得又出外為商。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thông lệ
- VietPhrases lệ thường; thông thường; phương pháp xử lý thường xuyên trong y học
- Biên soạn 常規 chángguī* n. convention; rule; common practice; routine
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 慣常奉行的規矩。唐.范攄《雲谿友議.卷上.古製興》:「其所試賦,則准常規。」《醒世恆言.卷一.兩縣令競義婚孤女》:「賈公見姻事不就,老婆又和順了,家中供給又立了常規,捨不得擔閣生意,只得又出外為商。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①过去流传下来的规矩其所试,赋则准常规。②日常必须遵守的规则学校常规。③医生对病人经常作的一般性检查、检验方法常规检查, 尿常规, 血常规。
- Kaggle Zh-Vi beaten path
Eng
- JMdict standard
- JMdict common standard
- JMdict standard rule
- JMdict standard way of doing
- JMdict established usage
- Cihui code of conduct; conventions; common practice; routine (medical procedure etc)
Đức
- Handedict konventionell
ja
- JMdict 常規(じょうき)