常規

cháng guī thường quy

Hán Việt: thường quy · Pinyin: cháng guī

Tổng quan

quy tắc ứng xử | thông lệ | thông thường | thủ tục thường quy (như quy trình y tế, v.v.) 1. lệ thường; thông thường。沿襲下來經常實行的規矩。 2. thường quy; phương pháp xử lý thường xuyên trong y học。醫學上稱經常使用的處理方法,如'血常規'是指紅血球計數、白血球計數、白血球分類計數等的檢驗。

Cấu tạo: (thường) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy tắc ứng xử | thông lệ | thông thường | thủ tục thường quy (như quy trình y tế, v.v.) 1. lệ thường; thông thường。沿襲下來經常實行的規矩。 2. thường quy; phương pháp xử lý thường xuyên trong y học。醫學上稱經常使用的處理方法,如'血常規'是指紅血球計數、白血球計數、白血球分類計數等的檢驗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慣常奉行的規矩。唐.范攄《雲谿友議.卷上.古製興》:「其所試賦,則准常規。」《醒世恆言.卷一.兩縣令競義婚孤女》:「賈公見姻事不就,老婆又和順了,家中供給又立了常規,捨不得擔閣生意,只得又出外為商。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过去流传下来的规矩其所试,赋则准常规; 日常必须遵守的规则学校常规; 医生对病人经常作的一般性检查、检验方法常规检查|尿常规|血常规。
  • Tân Hoa Tự Điển ①过去流传下来的规矩其所试,赋则准常规。②日常必须遵守的规则学校常规。③医生对病人经常作的一般性检查、检验方法常规检查|尿常规|血常规。

Eng

  • CC-CEDICT code of conduct; conventions; common practice|routine (medical procedure etc)
  • Cihui code of conduct; conventions; common practice; routine (medical procedure etc)

ja

  • JMdict standard|common standard|standard rule|standard way of doing|established usage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惯例 · 老例 · 通例

Từ trái nghĩa

變例