通信聯絡

tōng xìn lián luò thông tín liên lạc

Hán Việt: thông tín liên lạc · Pinyin: tōng xìn lián luò

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (tín) + (liên) + (lạc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 双方或多方之间运用通信手段传输信息。常用的通信手段有有线电通信、无线电通信、光通信、运动(徒步或乘骑)通信、简易信号通信等。通信联络要求迅速、准确、保密、不间断。

Eng

  • Cihui 通信聯絡 ōngxìn liánluò v.p. <mil.> communication and liaison