通前徹後
thông tiền triệt hậu
Hán Việt: thông tiền triệt hậu · Pinyin: tōng qián chè hòu
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通:贯通;彻:通达,深透。指贯通于前后。
- Tân Hoa Tự Điển 1.从开头到结尾。全部,整个。
- Tân Hoa Tự Điển 从开头到结尾。全部,整个。