通功易事

tōng gōng yì shì thông công dịch sự

Hán Việt: thông công dịch sự · Pinyin: tōng gōng yì shì

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (công) + (dịch) + (sự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用不同行業的產品做交換,來代替一行業所不能做的其他工作。比喻分工合作,互通有無。《孟子.滕文公下》:「子不通功易事,以羨補不足,則農有餘粟,女有餘布。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分工合作,互通有无,拿多余的换没有的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓人各有业,互通有无。

Eng

  • Cihui 通功易事 ōnggōngyìshì f.e. division of labor