通天徹地

tōng tiān chè dì thông thiên triệt địa

Hán Việt: thông thiên triệt địa · Pinyin: tōng tiān chè dì

Tổng quan

biết hết mọi thứ dưới trời | tài năng xuất chúng (thành ngữ)

Cấu tạo: (thông) + (thiên) + (triệt) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết hết mọi thứ dưới trời | tài năng xuất chúng (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彻:通,透。形容本领高强。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容本领十分高强。 2.从天到地,到处。
  • Tân Hoa Tự Điển ①形容本领十分高强。②从天到地,到处。

Eng

  • CC-CEDICT to know all under heaven|exceptionally talented (idiom)
  • Cihui 通天徹地 ōngtiānchèdì* f.e. exceedingly high ability