通天彻地
thông thiên triệt địa
Hán Việt: thông thiên triệt địa · Pinyin: tōng tiān chè dì
Tổng quan
biết hết mọi thứ dưới trời
1.形容本领十分高强。 2.从天到地,到处。
形容本領高強,無所不能。元.石君寶《曲江池》第二折:「總饒你便通天徹地的郎君也不彀三朝五日遭瘟。」《封神演義》第九○回:「莫說是姜尚幾個門人,何怕你有通天徹地手段,豈能脫得吾輩之手也!」
Nghĩa
Việt
- Cihui tài năng xuất chúng (thành ngữ)
- Tần suất từ biết hết mọi thứ dưới trời , tài năng xuất chúng (thành ngữ)
- Biên soạn exceedingly high ability
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容本领十分高强。 2.从天到地,到处。
Eng
- Cihui 通天徹地 ōngtiānchèdì* f.e. exceedingly high ability
- Tần suất từ f.e. exceedingly high ability