通天徹地

tōng tiān chè dì thông thiên triệt địa

Hán Việt: thông thiên triệt địa · Pinyin: tōng tiān chè dì

Tổng quan

biết hết mọi thứ dưới trời | tài năng xuất chúng (thành ngữ)

Cấu tạo: (thông) + (thiên) + (triệt) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết hết mọi thứ dưới trời | tài năng xuất chúng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容本領高強,無所不能。元.石君寶《曲江池》第二折:「總饒你便通天徹地的郎君也不彀三朝五日遭瘟。」《封神演義》第九○回:「莫說是姜尚幾個門人,何怕你有通天徹地手段,豈能脫得吾輩之手也!」

Eng

  • CC-CEDICT to know all under heaven|exceptionally talented (idiom)
  • Cihui 通天徹地 ōngtiānchèdì* f.e. exceedingly high ability