通宵徹夜

tōng xiāo chè yè thông tiêu triệt dạ

Hán Việt: thông tiêu triệt dạ · Pinyin: tōng xiāo chè yè

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (tiêu) + (triệt) + (dạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「通宵達旦」。見「通宵達旦」條。01.明.無名氏《金雀記》第一○齣:「他愛我上下光頭、通宵徹夜之妙。你與姐姐說,不要輕慢人。」02.《醒世恆言.卷一八.施潤澤灘闕遇友》:「鎮上居民稠廣,土俗淳朴,俱以蠶桑為業。男女勤謹,絡緯機杼之聲,通宵徹夜。」<a name="自宵達旦"> </a>