通家之好

tōng jiā zhī hǎo thông gia chi hảo

Hán Việt: thông gia chi hảo · Pinyin: tōng jiā zhī hǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (gia) + (chi) + (hảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.累世相友好。元.秦𥳑夫《東堂老》第四折:「有西鄰趙國器,是這揚州奴父親,與老夫三十載通家之好。」明.汪廷訥《獅吼記》第二齣:「卑人意欲往謁洛中,以修通家之好,娘子意下如何?」 2.相友好的姻親。如:「他們倆結婚後,陳李兩家便結為通家之好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指两家交情深厚,象一家人一样。

Eng

  • Cihui 通家之好 ōngjiāzhīhǎo n. generations-long friendship between two families