通晓

tōng xiǎothông hiểu

Hán Việt: thông hiểu · Pinyin: tōng xiǎo

Tổng quan

thông hiểu; hiểu rõ; thông thạo. 通曉音律 hiểu rõ âm luật 通曉多種文字 thông thạo nhiều thứ tiếng

新华 · Tân Hoa Đại lục

了解; 精通通晓六国文字。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.從晚上到天亮、徹夜。《三國志.卷六四.吳書.諸葛滕二孫濮陽傳.滕胤》:「胤白日接賓客,夜省文書,或通曉不寐。」 2.明白了解。唐.韓愈〈答陳商書〉:「辱惠書,語高而旨深,三四讀尚不能通曉。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「為人聰俊,廣覽詩書,九經三史,無不通曉。」

Cấu tạo: 通 (thông) + 曉 (hiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành thạo (một việc gì đó)
  • Cihui hiểu biết tường tận
  • Tần suất từ hiểu rõ; thông thạo; thông hiểu: thông hiểu/hiểu rõ/thông thạo
  • Biên soạn v. thoroughly understand; be well-versed/proficient in

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從晚上到天亮、徹夜。《三國志.卷六四.吳書.諸葛滕二孫濮陽傳.滕胤》:「胤白日接賓客,夜省文書,或通曉不寐。」 2.明白了解。唐.韓愈〈答陳商書〉:「辱惠書,語高而旨深,三四讀尚不能通曉。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「為人聰俊,廣覽詩書,九經三史,無不通曉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 了解; 精通通晓六国文字。

Eng

  • Cihui proficient (in sth); to understand sth through and through
  • Tần suất từ v. thoroughly understand; be well-versed/proficient in , Tā ∼ sì ¹guó yǔyán. He is proficient in four languages

Đức

  • Handedict mit etw. vertraut sein, meistern

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

明白 · 通达 · 邃晓