通檢推排

tōng jiǎn tuī pái thông kiểm thôi bài

Hán Việt: thông kiểm thôi bài · Pinyin: tōng jiǎn tuī pái

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (kiểm) + (thôi) + (bài)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 金代调查人民资产以定赋役的办法。通检,指调查;推排,指评定。渊源于宋代的"推割推排"。大定四年(1164年)派员分路调查人民物力资财,规定等级,作为征收物力钱多寡和征发差役先后的根据。金亡后随之消灭。亦省作"通推"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.金代调查人民资产以定赋役的办法。通检,指调查;推排,指评定。渊源于宋代的"推割推排"。大定四年(1164年)派员分路调查人民物力资财,规定等级,作为征收物力钱多寡和征发差役先后的根据。金亡后随之消灭。亦省作"通推"。