通貨膨脹

tōng huò péng zhàng thông hóa bành trướng

Hán Việt: thông hóa bành trướng · Pinyin: tōng huò péng zhàng

Tổng quan

lạm phát lạm phát。國家紙幣的發行量超過流通中所需要的貨幣量,引起紙幣貶值,物價上漲的現象。

Cấu tạo: (thông) + (hóa) + (bành) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạm phát lạm phát。國家紙幣的發行量超過流通中所需要的貨幣量,引起紙幣貶值,物價上漲的現象。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一般物價水準明顯的持續上漲,而幣值跌落的現象。相對於通貨緊縮。簡稱為「通膨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纸币发行量超过商品流通实际需要的货币量而引起的货币贬值。通货泛指流通中的货币。纸币与金属货币不同,本身不具有价值,不能作为贮藏手段自发地调节流通中的货币数量。当纸币的发行量大于商品流通需要货币量时,物价就会上涨。物价持续上升,使货币所代表的价值普遍下降。

Eng

  • CC-CEDICT inflation
  • Cihui inflation