通达人情

thông đạt nhân tình

Hán Việt: thông đạt nhân tình

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

對於人情世故都能了解明白。《老殘遊記》第三回:「姚雲翁就將閣下學問怎樣,品性怎樣,而又通達人情,熟諳世務,怎樣怎樣,說得宮保抓耳撓腮,十分歡喜。」

Cấu tạo: 通 (thông) + 達 (đạt) + 人 (nhân) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hiểu nhân tình
  • Biên soạn /s.v. be understanding and considerate

Eng

  • Cihui 通達人情 ōngdá rénqíng v.o./s.v. be understanding and considerate

Từ liên quan

Gần nghĩa

人情世故 · 人情之常 · 人情味儿 · 人情债 · 人情味 · 通达情理地 · 通達位 · 通達心