通达古今

tōng dá gǔ jīnthông đạt cổ kim

Hán Việt: thông đạt cổ kim · Pinyin: tōng dá gǔ jīn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

通达:明白。对古代的事知道得很多,并且通晓现代的事情。形容知识丰富。

Cấu tạo: 通 (thông) + 達 (đạt) + 古 (cổ) + 今 (kim)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通达:明白。对古代的事知道得很多,并且通晓现代的事情。形容知识丰富。

Từ liên quan

Gần nghĩa

古今中外 · 古今小说 · 古今捷錄 · 通达情理地 · 通達位 · 通達心 · 古今譯經圖紀 · 古今韵会举要