通達事理
thông đạt sự lí
Hán Việt: thông đạt sự lí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對於事物的道理都能洞悉明白。《文明小史》第三六回:「他雖然是個老先生,倒也通達事理,曉得世界維新。」
Eng
- Cihui 通達事理 ōngdá shìlǐ v.o./s.v. understand ways of doing business
Hán Việt: thông đạt sự lí