通達人情

thông đạt nhân tình

Hán Việt: thông đạt nhân tình

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (đạt) + (nhân) + (tình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對於人情世故都能了解明白。《老殘遊記》第三回:「姚雲翁就將閣下學問怎樣,品性怎樣,而又通達人情,熟諳世務,怎樣怎樣,說得宮保抓耳撓腮,十分歡喜。」

Eng

  • Cihui 通達人情 ōngdá rénqíng v.o./s.v. be understanding and considerate