通順

tōng shùn thông thuận

Hán Việt: thông thuận · Pinyin: tōng shùn

Tổng quan

trôi chảy | rõ ràng và mạch lạc lưu loát; thông suốt; xuôi。(文章)沒有邏輯上或語法上的毛病。 文理通順 câu văn rất xuôi. 這篇短文寫得很通順。 bài văn ngắn viết rất lưu loát.

Cấu tạo: (thông) + (thuận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trôi chảy | rõ ràng và mạch lạc lưu loát; thông suốt; xuôi。(文章)沒有邏輯上或語法上的毛病。 文理通順 câu văn rất xuôi. 這篇短文寫得很通順。 bài văn ngắn viết rất lưu loát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文理通達順暢。如:「你這篇文章寫得很通順。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文章没有逻辑或语法上的毛病。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.文章没有逻辑或语法上的毛病。

Eng

  • CC-CEDICT smooth|clear and coherent
  • Cihui smooth; clear and coherent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

通畅

Từ trái nghĩa

别扭