通暢

tōng chàng thông sướng

Hán Việt: thông sướng · Pinyin: tōng chàng

Tổng quan

thông suốt | rõ ràng | (viết hoặc suy nghĩ) mạch lạc | lưu loát 1. thông; thông suốt。運行無阻。 血液循環通暢 máu chảy thông suốt 道路通暢 đường sá thông suốt 2. lưu loát; trôi chảy。(思路、文字)流暢。 文筆通暢 hành văn lưu loát

Cấu tạo: (thông) + (sướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông suốt | rõ ràng | (viết hoặc suy nghĩ) mạch lạc | lưu loát 1. thông; thông suốt。運行無阻。 血液循環通暢 máu chảy thông suốt 道路通暢 đường sá thông suốt 2. lưu loát; trôi chảy。(思路、文字)流暢。 文筆通暢 hành văn lưu loát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流通順暢。如:「小華現在的作文寫得很通暢了。」三國魏.曹植〈靜思賦〉:「性通暢,以聰惠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通行无阻道路通畅|呼吸通畅; 文字、思路等顺畅流利文章立意新,句子也通畅。
  • Tân Hoa Tự Điển ①通行无阻道路通畅|呼吸通畅。②文字、思路等顺畅流利文章立意新,句子也通畅。

Eng

  • CC-CEDICT unobstructed; clear|(of writing or thinking) coherent; fluent
  • Cihui unobstructed; clear; (of writing or thinking) coherent; fluent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流畅 · 畅通 · 通行 · 通顺

Từ trái nghĩa

凝滞 · 闭塞 · 阻塞 · 阻滞