别扭

biè niuBIỆT NỮU

Hán Việt: BIỆT NỮU · Pinyin: biè niu

Tổng quan

vụng về

新华 · Tân Hoa Đại lục

不顺心; 不顺畅:这个天气真~,一会儿冷,一会儿热丨事情没办好,心里挺~; 不顺从; 不投合:闹~, 他的脾气挺~,说话要注意, 两个人有些别别扭扭的,说不到一块儿; (说话、作文)不通顺; 不流畅:这个句子有点儿~,得改一改; 不自然; 拘谨:跟陌生人在一起吃饭,多少有点儿~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.執拗、不順心。如:「他的脾氣很彆扭。」 2.不通順、不流暢。如:「這個句子唸起來有點彆扭。」 3.意見不合而吵鬧或賭氣。如:「他們倆又鬧彆扭了。」也作「彆拗」。 4.尷尬、難為情。如:「你不要這個樣子,讓別人看到了怪彆扭的。」

Cấu tạo: 彆 + 扭 (nữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó khăn
  • Cihui không thoải mái
  • Cihui không đồng ý
  • Cihui mâu thuẫn
  • Cihui lúng túng
  • Tần suất từ khó chịu; chướng; kỳ quặc; kỳ cục; khó tính; chưa quen; không hợp; hục hặc; rầy rà; xích mích; cự nự; không trôi chảy; không xuôi; không lưu loát; không thông suốt
  • Biên soạn 別/彆扭 ièniu s.v. 1. awkward; difficult; not to one's liking 2. exasperated; vexed; frustrated 3. hard to please; difficult to deal with; perverse; quarrelsome

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.執拗、不順心。如:「他的脾氣很彆扭。」 2.不通順、不流暢。如:「這個句子唸起來有點彆扭。」 3.意見不合而吵鬧或賭氣。如:「他們倆又鬧彆扭了。」也作「彆拗」。 4.尷尬、難為情。如:「你不要這個樣子,讓別人看到了怪彆扭的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不顺心; 不顺畅:这个天气真~,一会儿冷,一会儿热丨事情没办好,心里挺~; 不顺从; 不投合:闹~, 他的脾气挺~,说话要注意, 两个人有些别别扭扭的,说不到一块儿; (说话、作文)不通顺; 不流畅:这个句子有点儿~,得改一改; 不自然; 拘谨:跟陌生人在一起吃饭,多少有点儿~。

Eng

  • Cihui awkward; difficult; uncomfortable; not agreeing; at loggerheads; gauche; awkward (writing or speech)
  • Tần suất từ 別/彆扭 ièniu s.v. 1. awkward; difficult; not to one's liking 2. exasperated; vexed; frustrated 3. hard to please; difficult to deal with; perverse; quarrelsome , Nǐ zhège rén zhēn ∼. You're so difficult to please/deal with. 4. can't see eye to eye , Tāmen cháng nào ∼. They're often at odds

Đức

  • Handedict unangenehm, schwierig, unbequem

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

团结 · 称心 · 自然 · 舒服 · 通顺 · 随和 · 顺心