速動比率
tốc động bỉ suất
Hán Việt: tốc động bỉ suất
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 包括現金、短期投資、應收帳款等速動資產與流動負債的比率,為評估企業短期償債能力的一項指標。
Eng
- Cihui 速動比率 ùdòng bǐlǜ n. <acct.> quick ratio
Hán Việt: tốc động bỉ suất