速戰速決

sù zhàn sù jué tốc chiến tốc quyết

Hán Việt: tốc chiến tốc quyết · Pinyin: sù zhàn sù jué

Tổng quan

chiến lược đánh nhanh thắng nhanh (thành ngữ) | giải quyết trong thời gian ngắn nhất | cách làm nhanh chóng

Cấu tạo: (tốc) + (chiến) + (tốc) + (quyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến lược đánh nhanh thắng nhanh (thành ngữ) | giải quyết trong thời gian ngắn nhất | cách làm nhanh chóng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用快速的战术结束战局。也比喻用迅速的办法完成任务。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓迅速地发动战斗,迅速地解决战斗,取得胜利。 2.比喻在极短时间内迅速解决问题。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to adopt a blitzkrieg strategy; to resolve sth in the shortest time possible
  • Cihui 速戰速決 ùzhànsùjué f.e. blitzkrieg strategy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

旷日持久