旷日持久
khoáng nhật trì cửu
Hán Việt: khoáng nhật trì cửu · Pinyin: kuàng rì chí jiǔ
Tổng quan
lôi thôi; kéo dài
旷:荒废,耽误。荒废时间,拖得很久。
歷時長久,拖延時日。《三國志.卷六五.吳書.華覈傳》:「曠日持久,則軍糧必乏。」《五代史平話.晉史.卷上》:「我軍方來,氣勢方銳,若不乘機進擊,曠日持久,則勝負未可知矣。」也作「曠日彌久」。
Nghĩa
Việt
- Cihui dai dẳng (thành ngữ)
- Cihui lâu dài và kéo dài không cần thiết
- Biên soạn 曠日持久 uàngrìchíjiǔ f.e. long-drawn-out; protracted; prolonged
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旷:荒废,耽误。荒废时间,拖得很久。
Eng
- Cihui 曠日持久 uàngrìchíjiǔ f.e. long-drawn-out; protracted; prolonged
Đức
- Handedict langwierig (Adj, Sprichw)