造化弄人
tạo hóa lộng nhân
Hán Việt: tạo hóa lộng nhân · Pinyin: zào huà nòng rén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 命運捉弄人。多用以表示人生多變,無法預料。《鏡花緣》第六七回:「我們在坐四十五人,似乎並無一人落第,那知今日竟有八人之多!可見天道不測,造化弄人,你又從何捉摸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指命运捉弄人。
Eng
- Cihui 造化弄人 àohuà nòngrén v.p. 1. be a sport of fate 2. The god of destiny makes fools of people.