造型艺术
tạo hình nghệ thuật
Hán Việt: tạo hình nghệ thuật · Pinyin: zào xíng yì shù
Tổng quan
NGHỆ THUẬT nghệ thuật tạo hình
用一定的物质材料,以一定的表现技法,创造可视的平面或立体形象的艺术。包括绘画、雕塑、建筑艺术、工艺美术等。与听觉艺术相对,是一种静态艺术。这一名词源于德语,德国文艺理论家莱辛最早使用。也称美术”、空间艺术”、视觉艺术”。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghệ thuật thị giác
- Tần suất từ nghệ thuật tạo hình
- Biên soạn 造型藝術 zàoxíng yìshù n. plastic arts
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用一定的物质材料,以一定的表现技法,创造可视的平面或立体形象的艺术。包括绘画、雕塑、建筑艺术、工艺美术等。与听觉艺术相对,是一种静态艺术。这一名词源于德语,德国文艺理论家莱辛最早使用。也称美术”、空间艺术”、视觉艺术”。
Eng
- Cihui visual arts
- Tần suất từ 造型藝術 zàoxíng yìshù n. plastic arts
Đức
- Handedict bildende Kunst (S, Kunst)
- Handedict Plastik (S, Kunst)