造寺坚固

tạo tự kiên cố

Hán Việt: tạo tự kiên cố

Tổng quan

tạo tự kiên cố (術語)五箇五百年中,第四五百年為末法之初,雖為無行證之時,然為結善緣盛立寺塔者多之時代也。☸

Cấu tạo: (tạo) + (tự) + (kiên) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạo tự kiên cố (術語)五箇五百年中,第四五百年為末法之初,雖為無行證之時,然為結善緣盛立寺塔者多之時代也。☸